₫639.204,23
+₫5.993,26(+0,94%)
*Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-04-13 00:12 (UTC+8)
Tính đến 2026-04-13 00:12, ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) đang giao dịch ở ₫639.204,23, với tổng vốn hóa thị trường là ₫2285,71T, tỷ lệ P/E là 18,95 và tỷ suất cổ tức là 0,83%. Giá cổ phiếu hôm nay biến động trong khoảng ₫638.973,72 và ₫647.963,61. Giá hiện tại cao hơn 0,03% so với mức thấp nhất trong ngày và thấp hơn 1,35% so với mức cao nhất trong ngày, với khối lượng giao dịch là 4,07M. Trong 52 tuần qua, IBN đã giao dịch trong khoảng từ ₫592.180,19 đến ₫647.963,61 và giá hiện tại cách mức cao nhất trong 52 tuần -1,35%.
Các chỉ số chính của IBN
Đóng cửa hôm qua₫633.210,97
Vốn hóa thị trường₫2285,71T
Khối lượng4,07M
Tỷ lệ P/E18,95
Lợi suất cổ tức (TTM)0,83%
Số lượng cổ tức₫5.741,31
EPS pha loãng (TTM)74,08
Thu nhập ròng (FY)₫11762,74T
Doanh thu (FY)₫67905,01T
Ngày báo cáo thu nhập2026-04-17
Ước tính EPS0,41
Ước tính doanh thu₫75,86T
Số cổ phiếu đang lưu hành3,60B
Beta (1 năm)0.288
Ngày giao dịch không hưởng quyền2025-08-12
Ngày thanh toán cổ tức2025-09-08
Giới thiệu về IBN
ICICI Bank Limited, cùng với các công ty con của mình, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính đa dạng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp tại India và trên toàn cầu. Công ty vận hành thông qua các mảng Ngân hàng Bán lẻ, Ngân hàng Bán buôn, Ngân quỹ, Các dịch vụ Ngân hàng khác, Bảo hiểm Nhân thọ và Các lĩnh vực khác. Công ty nhận các tài khoản tiết kiệm, lương, hưu trí, thanh toán, giao dịch, ký quỹ, ngoại tệ và tài khoản Vostro, cũng như các dịch vụ tiền gửi theo kỳ hạn, tiền gửi cố định, tiền gửi định kỳ và tiền gửi có bảo đảm.
Công ty cũng cung cấp các khoản vay mua nhà, ô tô, xe hai bánh, khoản vay cá nhân, khoản vay kinh doanh vàng và các khoản vay cho doanh nghiệp; đồng thời có các khoản vay dựa trên tài sản bảo đảm và các khoản vay khác; các khoản vay doanh nghiệp, bao gồm tài trợ vốn lưu động, vay theo kỳ hạn, các khoản vay không cần tài sản bảo đảm, các khoản vay không kèm báo cáo tài chính, tài trợ cho người nhập khẩu và người xuất khẩu và các hạn mức thấu chi, cũng như các khoản vay cho các tổ chức mới và dịch vụ quẹt thẻ; và các loại thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước, thẻ du lịch, thẻ ngoại hối và thẻ doanh nghiệp.
Ngoài ra, công ty còn cung cấp ví Pocket; các sản phẩm thu nhập cố định; các sản phẩm đầu tư như quỹ tương hỗ, các chương trình chuyển đổi vàng thành tiền, phát hành lần đầu ra công chúng và các dịch vụ đầu tư trực tuyến khác; và các dịch vụ kinh doanh nông nghiệp và nông thôn, tài chính cho nông dân, các khoản vay mua máy kéo và dịch vụ ngân hàng vi mô.
Hơn nữa, công ty cung cấp các dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, giao dịch thương mại, ngoại hối, dịch vụ ngăn tủ (locker), ngân hàng cá nhân và ngân hàng dành cho người Ấn Độ không cư trú (NRI), và các dịch vụ quản lý tiền mặt; tài khoản tài sản gia đình và tài khoản demat; dịch vụ ngân hàng thương mại và đầu tư, thị trường vốn, giám hộ/ủy thác và ngân hàng tổ chức; dịch vụ bảo hiểm sức khỏe, tai nạn cá nhân, hỏa hoạn và xe cơ giới, đồng thời phân phối các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm nói chung; và các dịch vụ ngân hàng Internet, ngân hàng di động và ngân hàng qua điện thoại.
Ngoài ra, công ty còn cung cấp các dịch vụ đầu tư chứng khoán, môi giới, giao dịch và bảo lãnh phát hành; và các dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp, quản lý ủy thác (trusteeship), tài chính nhà ở, quản lý quỹ hưu trí, quản lý tài sản, tư vấn đầu tư, điểm hiện diện (points of presence) và quản lý quỹ cổ phần tư nhân/quỹ đầu tư mạo hiểm (private equity/venture capital fund management).
Công ty được thành lập vào năm 1955 và có trụ sở chính tại Mumbai, India.
Lĩnh vựcDịch vụ Tài chính
Ngành nghềNgân hàng - Khu vực
CEOSandeep Bakhshi
Trụ sở chínhMumbai,None,IN
Trang web chính thứchttps://www.icicibank.com
Nhân sự (FY)182,66K
Doanh thu trung bình (1 năm)₫371,74B
Thu nhập ròng trên mỗi nhân viên₫64,39B
Câu hỏi thường gặp về ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)
Giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hôm nay là bao nhiêu?
x
ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hiện đang giao dịch ở mức ₫639.204,23, với biến động 24h qua là +0,94%. Phạm vi giao dịch 52 tuần là từ ₫592.180,19 đến ₫647.963,61.
Mức giá cao nhất và thấp nhất trong 52 tuần của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?
x
Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E) của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu? Nó chỉ ra điều gì?
x
Vốn hóa thị trường của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?
x
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) hàng quý gần đây nhất của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?
x
Bạn nên mua hay bán ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) vào thời điểm này?
x
Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?
x
Làm thế nào để mua cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?
x
Cảnh báo rủi ro
Thị trường chứng khoán tiềm ẩn rủi ro cao và biến động giá mạnh. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể tăng hoặc giảm, và bạn có thể không thu hồi được toàn bộ số tiền đã đầu tư. Hiệu suất hoạt động trong quá khứ không phải là chỉ báo đáng tin cậy cho kết quả tương lai. Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào, bạn nên đánh giá cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và khả năng chấp nhận rủi ro của mình, đồng thời tự mình nghiên cứu. Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính độc lập.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Nội dung trên trang này chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin và không cấu thành tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính hoặc khuyến nghị giao dịch. Gate sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó. Hơn nữa, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp đầy đủ dịch vụ tại một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về các Khu vực bị hạn chế, vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng.






















































































































































































































































